Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của perfectđộng từ
Ví dụ
-
She perfected the recipe over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəfˈɛktɪd/
She perfected the recipe over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép