Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết hoàn hảo.danh từ
- Chủ nghĩa cầu toàn.danh từ
Tiếng Nhật
- 凝り性こりしょうtính hay mải mê, cầu toàn, tỉ mỉ
Ví dụ
-
Perfectionism slowed her work on the report.
-
His perfectionism made him check every line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép