Nghĩa tiếng Việt
- Để làm cho hoàn hảo; đưa đến chỗ hoàn hảo.tính từ
- Hoàn thành.tính từ
Ví dụ
-
She wanted a perfective result from every small detail.
-
The project reached a perfective state after careful editing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép