TanroDictionary Sổ từ

perfecto

/pɜːˈfɛkˌtoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điếu xì gà giữa to hai đầu nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. He lit a perfecto after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép