Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá.danh từ
- Tính phản bội, tính bội bạc; tính xảo trá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The friends were shocked by her perfidy.
-
His perfidy ended their trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép