TanroDictionary Sổ từ

performance

/pəˈfɔːməns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh... ); sự cử hành (lễ... ); sự hoàn thành (nhiệm vụ).danh từ
  2. Việc diễn, việc đóng (phim, kịch... ); cuộc biểu diễn.danh từ
  3. Kỳ công.danh từ
  4. Thành tích, kết quả.danh từ
  5. Hiệu suất (máy).danh từ
  6. Đặc tính.danh từ
  7. Đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The performance of the contract was successful.

  2. We enjoyed the evening performance at the theater.

  3. Her dance performance amazed the whole class.

  4. His performance was better than last month.

  5. This machine has better performance after repair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép