Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của performđộng từ
- Biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật).danh từ
Tiếng Nhật
- 披露ひろうsự công bố, giới thiệu, trình diễn, ra mắt
Ví dụ
-
They are performing on a small stage.
-
The performing dogs amazed all the children.
-
Performing dogs.
Những con chó làm xiếc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép