TanroDictionary Sổ từ

performing

/pərˈfɔrmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của performđộng từ
  2. Biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are performing on a small stage.

  2. The performing dogs amazed all the children.

  3. Performing dogs.

    Những con chó làm xiếc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép