Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của perfumeđộng từ
- Thơm, đượm hương thơm.tính từ
- Có xức nước hoa.tính từ
Ví dụ
-
She perfumed the scarf before the trip.
-
The perfumed room smelled soft and sweet.
-
She wore a perfumed dress to dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép