Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave the room a perfunctory look before leaving.
-
a perfunctory examination
cuộc thi chiếu lệ
-
a perfunctory inquiry
cuộc điều tra chiếu lệ, cuộc điều tra đại khái
-
in a perfunctory manner
qua loa đại khái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép