TanroDictionary Sổ từ

perfunctory

/pəˈfʌŋktəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave the room a perfunctory look before leaving.

  2. a perfunctory examination

    cuộc thi chiếu lệ

  3. a perfunctory inquiry

    cuộc điều tra chiếu lệ, cuộc điều tra đại khái

  4. in a perfunctory manner

    qua loa đại khái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép