Nghĩa tiếng Việt
- Có lẽ, có thể.D
Tiếng Nhật
- 多分たぶんcó lẽ
- かも知れないかもしれないcó lẽ, có thể
- 若しかするともしかするとcó lẽ, biết đâu
- ひょっとするとcó lẽ, biết đâu
- 或いはあるいはhoặc, hay là
Ví dụ
-
Perhaps we can meet tomorrow at the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép