Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của perilđộng từ
Ví dụ
-
Poor planning perilled the entire trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈperəld/
Poor planning perilled the entire trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép