TanroDictionary Sổ từ

perilling

/ˈperəlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của peril.động từ

Ví dụ

  1. He is perilling the whole project with delays.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép