TanroDictionary Sổ từ

perilune

/ˈpɛrəˌluːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm trong quỹ đạo một vật thể gần trung tâm mặt đất.danh từ

Ví dụ

  1. The spacecraft passed perilune during its orbit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép