Nghĩa tiếng Việt
- Chu vi.danh từ
- Máy đo trường nhìn (thị trường).danh từ
- Vòng ngoài của doanh trại (đồn luỹ... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked around the perimeter of the park.
-
The doctor used a perimeter to test her vision.
-
Soldiers guarded the perimeter of the camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép