Nghĩa tiếng Việt
- Chu kỳ đồ; (vật lí) đồ thị của hàm số.danh từ
Ví dụ
-
The periodogram revealed a strong repeating signal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌperiːəʊˈdɑːrɪɡəm/
The periodogram revealed a strong repeating signal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép