TanroDictionary Sổ từ

periphrastic

/ˌperɪˈfræstɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng lối nói quanh, dùng lối nói vòng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The writer's periphrastic style felt unclear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép