Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của perishđộng từ
- Chết đi được (không chịu nổi).tính từ
Ví dụ
-
The plant perished in the cold.
-
We were perished from the hot weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép