TanroDictionary Sổ từ

perisher

/ˈperɪʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khó chịu, người quấy rầy.danh từ

Ví dụ

  1. That little perisher keeps asking noisy questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép