Nghĩa tiếng Việt
- Rất (dùng để nhấn mạnh cái gì xấu, tồi tệ).D
Ví dụ
-
She was perishingli tired after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈperɪʃɪŋli/
She was perishingli tired after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép