TanroDictionary Sổ từ

perishingly

/ˈperɪʃɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất (dùng để nhấn mạnh cái gì xấu, tồi tệ).D

Ví dụ

  1. She was perishingli tired after the long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép