TanroDictionary Sổ từ

perjury

/ˈpɜːdʒəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thề ẩu, sự thề gian; lời thề ẩu, lời thề gian.danh từ
  2. Sự khai man trước tòa, sự khai gian trước tòa; lời khai man trước toà, lời khai gian trước tòa.danh từ
  3. Sự phản bội lời thề, sự bội thề.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lying under oath is called perjury.

  2. The witness was charged with perjury in court.

  3. Breaking a sacred promise can feel like perjury.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép