Nghĩa tiếng Việt
- Sự thề ẩu, sự thề gian; lời thề ẩu, lời thề gian.danh từ
- Sự khai man trước tòa, sự khai gian trước tòa; lời khai man trước toà, lời khai gian trước tòa.danh từ
- Sự phản bội lời thề, sự bội thề.danh từ
Tiếng Nhật
- 偽証ぎしょうsự khai man, làm chứng gian
Ví dụ
-
Lying under oath is called perjury.
-
The witness was charged with perjury in court.
-
Breaking a sacred promise can feel like perjury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép