TanroDictionary Sổ từ

perk up

/pˈɜːk ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy khỏe hơn hoặc vui hơn, làm cho ai đó cảm thấy khỏe hơn hoặc vui hơn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was ill in bed with flu, but she perked up a bit when some friends dropped by.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép