Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy khỏe hơn hoặc vui hơn, làm cho ai đó cảm thấy khỏe hơn hoặc vui hơn.động từ
Tiếng Nhật
- 目が覚めるめがさめるthức dậy, tỉnh giấc, tỉnh táo
Ví dụ
-
She was ill in bed with flu, but she perked up a bit when some friends dropped by.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép