TanroDictionary Sổ từ

perkiness

/ˈpɜːkinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ tự đắc, vẻ vênh váo; sự xấc xược, sự ngạo mạn.danh từ

Ví dụ

  1. Her perkiness brightened the quiet room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép