Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perk.động từ
Ví dụ
-
She is perking up after a nap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɜːkɪŋ/
She is perking up after a nap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép