TanroDictionary Sổ từ

perks

/pˈɜːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của perkđộng từ

Ví dụ

  1. This news perks up the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép