Nghĩa tiếng Việt
- Tự đắc, vênh váo; xấc xược, ngạo mạn.tính từ
Tiếng Nhật
- 活発かっぱつhoạt bát, năng động, sôi nổi
Ví dụ
-
His perki smile annoyed everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɜːki/
His perki smile annoyed everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép