TanroDictionary Sổ từ

perky

/ˈpɜːki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự đắc, vênh váo; xấc xược, ngạo mạn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His perki smile annoyed everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép