TanroDictionary Sổ từ

permanence

/ˈpɜːmənənts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.danh từ
  2. Tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định.danh từ
  3. Cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bridge showed real permanence.

  2. Permanence matters in a strong team.

  3. The old stone house had a permanence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép