Nghĩa tiếng Việt
- Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.danh từ
- Tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định.danh từ
- Cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bridge showed real permanence.
-
Permanence matters in a strong team.
-
The old stone house had a permanence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép