TanroDictionary Sổ từ

permanent wave

/ˈpɜːmənənt weɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sóng vĩnh viễn, sóng thường xuyên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the permanent wave today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép