Nghĩa tiếng Việt
- Sóng vĩnh viễn, sóng thường xuyên.danh từ
Tiếng Nhật
- パーマ(viết tắt) uốn tóc
Ví dụ
-
They discussed the permanent wave today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɜːmənənt weɪv/
They discussed the permanent wave today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép