TanroDictionary Sổ từ

permeation

/ˌpɜːmiˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thấm, sự thấm vào, sự thấm qua.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Water moved through the paper by permeation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép