Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của permit.động từ
Ví dụ
-
Permitting extra time makes the test easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəmˈɪtɪŋ/
Permitting extra time makes the test easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép