Nghĩa tiếng Việt
- Tính độc hại, tính nguy hại.danh từ
Ví dụ
-
The perniciousness played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɜːˈnɪʃəsnəs/
The perniciousness played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép