TanroDictionary Sổ từ

pernickety

/pɜːˈnɪkəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó tính, tỉ mỉ quá.tính từ
  2. Khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc... ).tính từ

Ví dụ

  1. She is very pernickety about the way she eats.

  2. The test had a pernicketi scoring rule.

  3. pernickety about one's food

    khó tính trong vấn đề ăn uống

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép