TanroDictionary Sổ từ

pernio

/ˈpɜːniəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cước.danh từ

Ví dụ

  1. Cold wind caused a painful pernio on his fingers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép