Nghĩa tiếng Việt
- Sự thức suốt đêm.danh từ
Ví dụ
-
His pernoctation left him tired next morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɜrnɑkˈteɪʃ(ə)n/
His pernoctation left him tired next morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép