TanroDictionary Sổ từ

pernoctation

/ˌpɜrnɑkˈteɪʃ(ə)n/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thức suốt đêm.danh từ

Ví dụ

  1. His pernoctation left him tired next morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép