Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của perplexđộng từ
- Lúng túng, bối rối.tính từ
- Phức tạp, rắc rối, khó hiểu.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của perplexđộng từ
Tiếng Nhật
- まごまごlúng túng, bối rối
Ví dụ
-
She was perplexed by the strange directions.
-
He looked perplexed during the hard puzzle.
-
The puzzle seems perplexed to many learners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép