TanroDictionary Sổ từ

perplexed

/pəˈplekst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của perplexđộng từ
  2. Lúng túng, bối rối.tính từ
  3. Phức tạp, rắc rối, khó hiểu.tính từ
  4. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của perplexđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was perplexed by the strange directions.

  2. He looked perplexed during the hard puzzle.

  3. The puzzle seems perplexed to many learners.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép