Nghĩa tiếng Việt
- Sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối.danh từ
- Tình trạng phức tạp, tình trạng rắc rối, việc phức tạp, rắc rối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The puzzle caused great perplexiti.
-
The report became a mess of perplexiti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép