TanroDictionary Sổ từ

perplexity

/pɜːˈplɛksəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối.danh từ
  2. Tình trạng phức tạp, tình trạng rắc rối, việc phức tạp, rắc rối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The puzzle caused great perplexiti.

  2. The report became a mess of perplexiti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép