Nghĩa tiếng Việt
- Sự khủng bố, sự đàn áp, sự truy bức, sự hành hạ.danh từ
Tiếng Nhật
- 迫害はくがいsự ngược đãi, bức hại, áp bức
Ví dụ
-
The group suffered persecution for their beliefs.
-
to suffer persecution
bị khủng bố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép