Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ hành hạ.danh từ
- Kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ.danh từ
Ví dụ
-
The persecutor made school life very hard for him.
-
Her loud complaints made her a constant persecutor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép