Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của persevere.động từ
- Kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí.tính từ
Tiếng Nhật
- 辛抱強いしんぼうづよいkiên nhẫn, bền bỉ
- 粘り強いねばりづよいbền bỉ, kiên trì, ngoan cường
- 執拗しつようdai dẳng, cố chấp, lì lợm, không buông tha
Ví dụ
-
He kept persevering through the hard lesson.
-
He is persevering in his difficult studies.
-
to be persevering in doing something
kiên trì trong một việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép