TanroDictionary Sổ từ

persistently

/pɜːˈsɪstəntliː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiên trì, bền bỉ.D
  2. Khăng khăng, cố chấp.D
  3. Dai dẳng; liên tục.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke persistently during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép