Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của persist.động từ
Tiếng Nhật
- 持続じぞくsự duy trì; kéo dài; bền vững
Ví dụ
-
He is persisting despite the slow progress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép