Nghĩa tiếng Việt
- Người theo thuyết nhân cách.danh từ
- Thuộc thuyết nhân cách.tính từ
Ví dụ
-
The personalist valued each person's dignity.
-
Her personalist approach put people first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép