Nghĩa tiếng Việt
- Cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư).động từ
- Xác định (cái gì) thuộc về ai.động từ
Ví dụ
-
We personalize the card with a short note.
-
The tag helps personalize the bag quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép