TanroDictionary Sổ từ

personalize

/ˈpɜːsnəˌlɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư).động từ
  2. Xác định (cái gì) thuộc về ai.động từ

Ví dụ

  1. We personalize the card with a short note.

  2. The tag helps personalize the bag quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép