Nghĩa tiếng Việt
- Đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác).D
- Bản thân.D
- Về phần tôi, đối với tôi.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He left personally after lunch.
-
He moved personally through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép