Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá.danh từ
- Sự hiện thân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The statue is a personification of justice.
-
She became the personification of calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép