Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy... ).danh từ
- Phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The personnel met after lunch.
-
Personnel checked each new file.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép