TanroDictionary Sổ từ

perspective

/pəˈspektɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan điểm, góc nhìn.danh từ
  2. Luật xa gần; phối cảnh.danh từ
  3. Tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh.danh từ
  4. Cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ.danh từ
  5. Theo luật xa gần; theo phối cảnh.tính từ
  6. Trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. From my perspective, the plan looks safe.

  2. The artist studied perspective before drawing.

  3. The painting uses perspective to show depth.

  4. The new plan gives us a better perspective on the future.

  5. Traveling helps you gain a new perspective on life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép