TanroDictionary Sổ từ

persuade

/pəˈsweɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho tin; thuyết phục.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you persuade him to join our team?

  2. to persuade someone of something

    làm cho ai tin cái gì

  3. to persuade someone to do something (into doing something)

    thuyết phục ai làm gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép