Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho tin; thuyết phục.động từ
Tiếng Nhật
- 説くとくgiải thích, thuyết giảng, chủ trương
- 言い聞かせるいいきかせるbảo ban, khuyên nhủ, răn dạy
- 口説くくどくthuyết phục, nài nỉ, dỗ dành
Ví dụ
-
Can you persuade him to join our team?
-
to persuade someone of something
làm cho ai tin cái gì
-
to persuade someone to do something (into doing something)
thuyết phục ai làm gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép