Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của persuade.động từ
Tiếng Nhật
- 慰留いりゅうsự thuyết phục ở lại
Ví dụ
-
She is persuading him to join us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép