Nghĩa tiếng Việt
- Tài thuyết phục, sức thuyết phục; tính thuyết phục.danh từ
Tiếng Nhật
- 説得力せっとくりょくsức thuyết phục
Ví dụ
-
The lawyer's persuasiveness won the case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép