Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pertain.động từ
Ví dụ
-
The note is pertaining to your class project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈteɪnɪŋ/
The note is pertaining to your class project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép